Đồng hồ tiếng Trung là gì? Phiên âm 28 thương hiệu nổi tiếng và linh kiện, phụ kiện đồng hồ trong tiếng Trung
Nội dung bài viết
- 1. Đồng hồ tiếng Trung là gì?
- 2. Phiên âm các thương hiệu đồng hồ nổi tiếng trong tiếng Trung
- 3. Từ vựng linh kiện và phụ kiện đồng hồ trong tiếng Trung
1. Đồng hồ tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, "đồng hồ" được viết là 手表 (Shǒubiǎo) đối với đồng hồ đeo tay, còn đồng hồ treo tường là 挂钟 (Guàzhōng). Ngoài ra, đối với các loại đồng hồ khác, ta có:
- Đồng hồ để bàn: 座钟 (Zuòzhōng)
- Đồng hồ điện tử: 电子表 (Diànzǒ biǎo)
- Đồng hồ cơ: 机械表 (Jīxiè biǎo)
- Đồng hồ lặn: 潜水表 (Qiánshuǒ biǎo)
- Đồng hồ thông minh: 智能手表 (Zhìnéng shǒubiǎo)
- Đồng hồ bấm giờ: 计时器 (jìshíqì).
- Đồng hồ mặt trời: 日晷 (rìguì)
- Đồng hồ cát: 沙漏 (shālóu).
![]()
Đồng hồ tiếng Anh là gì? Các loại đồng hồ nào phổ biến hiện nay?
2. Phiên âm các thương hiệu đồng hồ nổi tiếng trong tiếng Trung
Dưới đây là danh sách các thương hiệu đồng hồ nổi tiếng thế giới cùng tên gọi và phiên âm trong tiếng Trung:
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung | Phiên âm tiếng Việt | Thương hiệu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 百达翡丽 | Bǎidá Fěilì | Bách Đạt Phi Lịch | Patek Philippe |
| 2 | 劳力士 | Láolìshì | Lão Lực Sĩ | Rolex |
| 3 | 江诗丹顿 | Jiāngshī Dāndùn | Giang Thi Đan Đốn | Vacheron Constantin |
| 4 | 爱彼 | Àibǐ | Ái Bỉ | Audemars Piguet |
| 5 | 积家 | Jījiā | Tích Gia | Jaeger-LeCoultre |
| 6 | 宝玑 | Bǎojì | Bảo Kế | Breguet |
| 7 | 宝珀 | Bǎopò | Bảo Ba | Blancpain |
| 8 | 朗格 | Lǎnggé | Lãng Cách | A. Lange & Söhne |
| 9 | 万国 | Wànguó | Vạn Quốc | IWC Schaffhausen |
| 10 | 卡地亚 | Kǎdìyà | Khả Địa Á | Cartier |
| 11 | 宇舶 | Yǔbó | Vũ Phác | Hublot |
| 12 | 芝柏 | Zhībǎi | Chi Bách | Girard-Perregaux |
| 13 | 豪雅 | Háoyǎ | Hào Nhã | TAG Heuer |
| 14 | 真力时 | Zhēnlìshí | Chân Lực Thời | Zenith |
| 15 | 欧米茄 | Ōumǐjiā | Âu Mễ Gia | Omega |
| 16 | 浪琴 | Làngqín | Lãng Cầm | Longines |
| 17 | 天梭 | Tiānsuǒ | Thiên Tô | Tissot |
| 18 | 美度 | Měidù | Mỹ Độ | Mido |
| 19 | 汉密尔顿 | Hànmì'ěrtún | Hán Mật Nhĩ Đốn | Hamilton |
| 20 | 精工 | Jīnggōng | Tinh Công | Seiko |
| 21 | 西铁城 | Xītiěchéng | Tây Thiết Thành | Citizen |
| 22 | 东方双狮 | Dōngfāng Shuāngshī | Đông Phương Song Sư | Orient |
| 23 | 卡西欧 | Kǎxī'ōu | Khả Tây Âu | Casio |
| 24 | 天美时 | Tiānměishí | Thiên Mỹ Thời | Timex |
| 25 | 菲利普 | Fēilìpǔ | Phi Lịch Phổ | Philip Stein |
| 26 | 迪奥 | Dí'ào | Địch Áo | Dior |
| 27 | 香奈儿 | Xiāngnài'ěr | Hương Nại Nhĩ | Chanel |
| 28 | 路易威登 | Lùyì Wēidēng | Lộ Dịch Uy Đăng | Louis Vuitton |
3. Từ vựng linh kiện và phụ kiện đồng hồ trong tiếng Trung
Ngoài tên thương hiệu, các linh kiện và phụ kiện đồng hồ cũng có các tên gọi trong tiếng Trung:
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung | Phiên âm tiếng Việt | Nghĩa |
| 1 | 手表 | Shǒubiǎo | Thủ Biểu | Đồng hồ đeo tay |
| 2 | 挂钟 | Guàzhōng | Quải Chung | Đồng hồ treo tường |
| 3 | 电子表 | Diànzǐbiǎo | Điện Tử Biểu | Đồng hồ điện tử |
| 4 | 机械表 | Jīxièbiǎo | Cơ Giới Biểu | Đồng hồ cơ |
| 5 | 表盘 | Biǎopán | Biểu Bàn | Mặt đồng hồ |
| 6 | 表壳 | Biǎoké | Biểu Xác | Vỏ đồng hồ |
| 7 | 表带 | Biǎodài | Biểu Đái | Dây đồng hồ |
| 8 | 指针 | Zhǐzhēn | Chỉ Châm | Kim đồng hồ |
| 9 | 表镜 | Biǎojìng | Biểu Kính | Mặt kính đồng hồ |
| 10 | 机芯 | Jīxīn | Cơ Tâm | Bộ máy đồng hồ |
| 11 | 电池 | Diànchí | Điện Trì | Pin đồng hồ |
| 12 | 防水 | Fángshuǐ | Phòng Thủy | Khả năng chống nước |
| 13 | 夜光 | Yèguāng | Dạ Quang | Dạ quang |
| 14 | 表扣 | Biǎokòu | Biểu Khấu | Khóa đồng hồ |
Việc nắm vững tên gọi của các thương hiệu đồng hồ bằng tiếng Trung sẽ giúp ích rất nhiều khi giao tiếp, tìm kiếm sản phẩm hoặc nghiên cứu thị trường đồng hồ tại Trung Quốc. Hy vọng bài viết này giúp bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích!
Xem thêm:
- Top 100 hãng đồng hồ danh tiếng - Bảng xếp hạng cập nhật mới nhất
- Top 50 thương hiệu đồng hồ theo báo cáo mới nhất của Morgan Stanley và LuxeConsult năm 2024
- Đồng hồ tiếng Anh là gì? 12 thuật ngữ và các loại đồng hồ nào phổ biến hiện nay?
- Tổng hợp các kiến thức cơ bản về đồng hồ đeo tay
- Đồng hồ Thụy Sĩ với cuộc chiến chống lại hàng giả tinh vi tại Trung Quốc